2. Deild · 2017
BXH sân nhà
Một số thống kê vẫn còn thiếu. Bảng này chỉ bao gồm các bản ghi đã xác nhận. Về dữ liệu
| # | CLB | Đã đấu | T | H | B | BT | BB | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 1 | 3 | 32 | 18 | 22 | |
| 2 | 11 | 7 | 1 | 3 | 26 | 18 | 22 | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 18 | 14 | 21 | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 30 | 17 | 20 | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 27 | 14 | 19 | |
| 6 | 11 | 6 | 0 | 5 | 29 | 22 | 18 | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 24 | 19 | 18 | |
| 8 | 11 | 5 | 3 | 3 | 19 | 17 | 18 | |
| 9 | 11 | 5 | 2 | 4 | 21 | 21 | 17 | |
| 10 | 11 | 3 | 4 | 4 | 17 | 21 | 13 | |
| 11 | 11 | 0 | 4 | 7 | 19 | 34 | 4 |
Thành tích sân nhà và sân khách chính thức. Điểm số hiển thị bằng số trận thắng × 3 cộng số trận hòa; điểm bị trừ về mặt hành chính không được phân bổ vào thành tích sân nhà hay sân khách. Bản ghi không có giá trị được báo cáo: 1.
Nguồn: API-Football · Đã cập nhật